bảng giá dịch vụ

Số thứ tự
Khoa
Tên danh mục kỹ thuật
Đơn vị tính
Giá (đ)
Ghi chú
1 Khám bệnh Khám bệnh chuyên khoa Ngoại Lần 60.000
2 Khám bệnh Khám bệnh cấp cứu, ngoài giờ Lần 100.000
3 Cấp cứu Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 50.000
4 Cấp cứu Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 250.000
5 Cấp cứu Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu tại giường Lần 250.000
6 Cấp cứu Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ Lần 150.000
7 Cấp cứu Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ Lần 100.000
7 Cấp cứu Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ Lần 300.000
8 Cấp cứu Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) Phút 3.000
9 Cấp cứu Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần 400.000
10 Cấp cứu Đặt ống nội khí quản Lần 800.000
11 Cấp cứu Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 85.000
12 Cấp cứu Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 30.000
13 Cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu Lần 100.000
14 Cấp cứu Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 500.000
15 Cấp cứu Thông bàng quang Lần 200.000
16 Cấp cứu Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 300.000
17 Cấp cứu Đặt ống thông dạ dày Lần 200.000
18 Cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Lần 100.000
19 Cấp cứu Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) Lần 20.000